|
Sản phẩm :
PLANET 1PORT (ADE-3400) |
|
| Mã: comAdslWirelessPLANET1PORTADE3400 | Model: PLANET 1PORT (ADE-3400) | NCC : |
 |
1RJ45, ROUTER. (Dùng mạng)
Giá : $35.00USD
Bảo hành : 12 tháng
Đã xem : 1977
|
 |
Đánh giá |
So sánh |
Download Driver |
| |
Đặc điểm
sản phẩm |
|
ADE-3400/4400
ADSL 2/2+ Router là một sản phẩm “tất cả tính năng trong 1” bao gồm
ADSL 2/2+ modem, NAT router và Ethernet switch (ADE-4400), cung cấp cho
nhu cầu của bạn để kết nối máy tính để bàn/xách tay với Internet tốc độ
cao qua ADSL hoặc ADSL 2/2+. ADE-3400 là một modem ADSL 2/2+ gồm 1 cổng 10/100 switch và ADE-4400 là một modem ADSL
2/2+ router gồm 4 cổng 10/100 Mbps. ADE-3400/4400 tương thích chuẩn
ADSL2/2+ triển khai rộng khắp thế giới, hỗ trợ download lên tới 24Mbps.
Upload lên tới 3,5Mbps. Nó được thiết kế cho người dùng tại nhà, văn
phòng, cho phép kết nối Internet tốc độ cao. Người dùng có thể tận
hưởng dịch vụ ADSL và các ứng dụng đa phương tiện như là gaming, video,
và audio theo thời gian thực.
Giao
diện quản lý thân thiện, ADSL 2/2+ có thể được quản lý từ các máy tính
trong mạng chạy các trình duyệt Web chuẩn. Hỗ trợ NAT, Security,
Dynamic DNS, Time Zone, Remote Management, UPnP, Static Route.
Các
vấn đề yêu cầu tính an ninh càng cao thì sản phẩm này có tác dụng như 1
firewall (bức tường lửa) bảo vệ mạng của bạn khỏi sự truy cập từ bên
ngoài. Không chỉ cung cấp tính năng cơ bản của firewall mà nó còn có
tác tính năng tiên tiến. Tất cả gói dữ liệu đến đều được theo dõi và
được lọc. Ngoài ra có thể cấu hình khoá người dùng không cho phép truy
cập Internet.
|
| Mô hình ứng dụng |
|
Kết nối Internet với bức tường lửa bảo vệ
Kết nối Internet với bức tường lửa: ADE-3400/4400
là một giải pháp hoàn hảo để kết nối các máy tính với Internet tốc độ
cao. Với chuẩn ADSL2/2+ được triển khai rộng khắp tốc độ download lên
tới 24 Mbps và upload lên tới 3,5 Mbps.
|
| Đặc tính kỹ thuật |
-
Tính năng truy cập Internet: Chuẩn
ADSL nhiều chế độ. ADE-3400/4400 hỗ trợ tốc độ dowload lên tới 24 Mbps
và upload lên tới 3,5 Mbps. Nó cũng hỗ trợ quản lý tốc độ cho phép các
thuê bao ADSL chọn tốc độ truy cập Internet phù hợp theo nhu cầu và
ngân sách của họ. Nó tương thích chuẩn (ANSI T1.413, Issue 2;
G.dmt(G.992.1); G.lite(G992.2), G.hs (G994.1), G.dmt.bis (G.992.3),
G.dmt.bisplus (G.992.5)
-
Đa
giao thức để kết nối thiết lập. Hỗ trợ PPPoA (RFC 2364 - PPP over ATM
Adaptation Layer 5), RFC 1483 encapsulation over ATM (bridged or
routed), PPP over Ethernet (RFC 2516) and IPoA (RFC1577 để kết nối với
ISP. Sản phẩm này cũng hỗ trợ ghép kênh dựa theo VC và LLC
-
PPPoE.
Nhúng PPPoE client cho phép thiết lập kết nối. Người dùng có thể truy
cập với tốc độ cao mà không cần thay đổi các khái niệm về sự hoạt động,
chia sẻ kết nối Internet bằng một tài khoản duy nhất. Không cần phần
mềm PPPoE Client, chức năng tự động kết nối đã được hỗ trợ.
-
Chức năng Internet tiên tiến: Trình
cài đặt nhanh. Hỗ trợ cài đặt theo giao diện Web nhanh chóng. Người
dùng có thể vào thông tin dễ dàng từ ISP, kết nối Internet ngay lập tức
-
UPnP.
Và UPnP NAT Traversal. Giao thức này được sử dụng để cho phép đơn giản
hoá và thiết thực việc kết nối các thiết bị độc lập và các PC của nhiều
nhà sản xuất khác nhau. Nó tạo cho mạng đơn giản hơn và phù hợp về phí
tổn với người dùng. Kiến trúc UPnP thúc đẩy TCP/IP và Web điều khiển
truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.
-
NAT.
Cho phép nhiều người dùng có thể truy cập tài nguyên mạng như Internet
đồng thời bằng một địa chỉ IP/ 1 tài khoản Internet.
-
Nhiều
gateway tầng ứng dùng (ALG) được hỗ trợ như các trình duyệt Web, ICQ,
FTP, Telnet, E-mail, News, Net2phone, Ping, NetMeeting, IP phone…
-
Bức
tường lửa. Hỗ trợ firewall đơn giản với công nghệ NAT và cung cấp các
tuỳ chọn cho phép khoá truy cập Internet như Telnet, FTP, TFTP, WEB,
SNMP và IGMP
-
Chuyển
tiếp DDNS. Cung cấp cách dễ dàng để ánh xạ địa chỉ IP và tên vùng. Khi
một máy bên trong mạng đặt DNS Server của nó là địa chỉ của router thì
mỗi yêu cầu DNS từ các máy tính tới router này sẽ được chuyển đến DNS
thực bên ngoài mạng
-
DDNS.
Dịch vụ DDNS cho phép bạn dùng địa chỉ IP động để ánh xạ vào tên vùng
tĩnh. Địa chỉ IP động này là địa chỉ IP WAN. Để sử dụng được dịch vụ
này bạn phải vào trang http://www.dyndns.org để đăng ký tài khoản
-
Máy
chủ ảo. Người dùng có thể cho phép các ứng dụng bên trong được nhìn
thấy từ bên ngoài. Router có thể phát hiện ra yêu cầu về dịch vụ và
chuyển yêu cầu đến máy tính bên trong. Chẳng hạn như người dùng có thể
chỉ đinh một máy tính trong mạng LAN hoạt động như một Web server bên
trong và nó được nhìn thấy từ bên ngoài. Người dùng bên ngoài có thể
duyệt web trực tiếp trong khi mạng đó vẫn sử dụng NAT. Một máy làm chức
năng DMZ cũng được nhìn thấy ở bên ngoài
-
Định tuyến RIP1/2. Hỗ trợ giao thức định tuyến RIP1/2
-
Giao thức quản lý mạng SNMP. Dễ dàng quản lý từ xa thông qua SNMP.
-
Giao
diện Web. Hỗ trợ giao diện Web cho cấu hình và quản lý. Giao diện thân
thiện. Nó cũng hỗ trợ quản lý từ xa cho phép cấu hình và quản lý thiết
bị
-
Nâng cấp firmware. Thiết bị có thể được nâng cấp firmware thông qua giao diện Web
-
Giao
diện quản lý phong phú. Hỗ trợ giao diện quản lý bằng cổng LAN và WAN.
Người dùng có thể sử dụng Telnet, WEB GUI và SNMP qua cổng LAN hoặc WAN
để quản lý và cấu hình thiết bị
-
Đặc tính LAN: Fast Ethernet Switch (ADE-4400). Switch tốc độ 10/100 Mbps tự động nhận giữa cáp chéo và thẳng cho cổng 10Base-T và 100Base-TX
-
DHCP client và server. Về phía WAN, DHCP client có thể có địa chỉ IP tự động từ nhà
cung cấp ISP. Về phía LAN, DHCP server có thể cấp phát địa chỉ IP cho
các máy tính bên trong. Nó cung cấp cách thức dễ dàng để quản lý mạng
LAN
|
| Thông số kỹ thuật |
|
Product |
|
Description |
ADSL 2/2+ Router |
|
Model |
ADE-3400 / ADE-4400 |
|
Hardware Specification |
|
ADSL Standard |
Compliant with ADSL Standard -Full-rate ANSI T1.413 Issue 2 -G.dmt (ITU G.992.1) -G.lite (ITU G.992.2) -G.hs (ITU G.994.1) Capable of ADSL2 Standard -G.dmt.bis (ITU G.992.3) Capable of ADSL2+ Standard -G.dmt.bisplus (ITU G.992.5) |
|
ADSL Protocol |
Multiple Protocol over AAL5 (RFC 2684, formerly RFC 1483) Bridged or routed Ethernet encapsulation VC and LLC based multiplexing PPP over Ethernet (PPPoE) PPP over ATM (RFC 2364) |
|
AAL and ATM Support |
ATM Adaptation Layer Type 5 (AAL5) OAM F4/F5 |
|
Ports – LAN |
ADE-3400:1-Port 10/100Mbps auto-MDI ADE-4400:4-Port 10/100Mbps auto-MDI |
|
Ports – WAN |
1 (RJ-11) |
|
LED Indicators |
ADE-3400:PWR/SYS/LAN/ADSL/PPP ADE-4400:PWR/SYS/LAN 1-4/ADSL/PPP |
|
Button |
1 for reset/factory reset |
|
Software Specification |
|
Protocol/Feature |
NAT, static routing and RIP-1/2 NAT supports PAT and multimedia applications IP Alias IP Policy Routing Multi-to-Multi NAT Transparent Bridging Dynamic Domain Name System (DDNS) SNTP DNS relay and IGMP proxy |
|
Security |
Built-in NAT Firewall Packet filteringb Password protection for system management |
|
VPN |
VPN pass through |
|
Management |
Web-based configuration Firmware upgraded and configuration data upload and download via TFTP/FTP Firmware upgradeable to ADSL2/2+ standards Embedded Telnet server for remote and local management SNMP v2 MIB supported Support DHCP server/client/relay |
|
Environment Specification |
|
Dimension (W x D x H) |
132mm * 94mm * 35mm |
|
Power |
ADE-3400:9V AC, 1A min ADE-4400:12V DC, 1A min |
|
Operating Environment |
Operating temperature: 0 ~ 40 degree C Storage temperature: -20 ~ 70 degree C Humidity: 20 ~ 95% non-condensing |
|
Emission |
FCC, CE | |
|
|
|
Một
số hình ảnh khác về sản phẩm này |
|
|
|
|
|
Các
sản phẩm khác cùng loại |
|
|
|
| Hình sản phẩm | Thông tin sản phẩm | Bảo hành | Giá | Mua | Chi tiết |
 | 1USB + 1RJ45, ROUTER. (Dùng mạng) THOMSON | 12 tháng | $49.00USD
~0usd |
|
|
 | Không dây, Mouse Quang, Báo nhạc khi có mail, Pin sạc (kèm 6 pin sạc) Màu đen | 12 tháng | $42.00USD
~0usd |
|
|
 | 1RJ45 ROUTER (Dùng mạng) | 12 tháng | $40.00USD
~0usd |
|
|
 | 802.11G 108Mbps, 4RJ45. Router ADSL Wireless | 12 tháng | $85.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45 ROUTER (Dùng mạng) | 12 tháng | $38.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45 ROUTER (Dùng mạng) | 12 tháng | $41.00USD
~0usd |
|
|
 | 1RJ45 ROUTER (Dùng mạng) | 12 tháng | $32.00USD
~0usd |
|
|
 | 802.11G 54Mbps, 4RJ45. Router ADSL Wireless | 12 tháng | $75.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER. (Dùng mạng) (4100/4400) | 12 tháng | $45.00USD
~0usd |
|
|
 | 1RJ45, ROUTER. (Dùng mạng) | 12 tháng | $35.00USD
~0usd |
|
|
 | 802.11G 54Mbps, 4RJ45. Router ADSL Wireless | 12 tháng | $75.00USD
~0usd |
|
|
 | 802.11G 54Mbps, 4RJ45. Router ADSL Wireless | 12 tháng | $77.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER. (Dùng mạng) | 12 tháng | $46.00USD
~0usd |
|
|
 | USB + 1RJ45 (Dùng mạng) | 12 tháng | $36.00USD
~0usd |
|
|
 | 802.11G 54Mbps, 4RJ45 Router ADSL Wireless VAT | 12 tháng | $77.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER. (Dùng mạng). VAT | 12 tháng | $38.00USD
~0usd |
|
|
 | USB + 1RJ45, ROUTER. (Dùng mạng). VAT | 12 tháng | $31.00VNĐ
~0usd |
|
|
 | 4RJ45 Router Dùng mạng Thomson (Vpn, dmz, vlan) | 12 tháng | $167.00USD
~0usd |
|
|
 | 802.11G 54Mbps, 4RJ45. Router ADSL Wireless | 12 tháng | $104.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, Router (Dùng mạng) THOMSON | 12 tháng | $62.00USD
~0usd |
|
|
 | 1RJ45, ROUTER. (Dùng mạng) THOMSON | 12 tháng | $46.00USD
~0usd |
|
|
 | USB, (Dùng máy đơn) THOMSON DSLGQ607 | 12 tháng | $38.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45. Router Access Point (Dùng mạng) DNS | 102 | $102.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER. Access Point (Dùng mạng) Load Balancing | 12 tháng | $202.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER (Dùng mạng) | 12 tháng | $0.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER (Dùng mạng) Load Balancing | 12 tháng | $345.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER (Dùng mạng) VPN Server, Print server | 12 tháng | $172.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER (Dùng mạng) VPN Server, Print server | 12 tháng | $121.00VNĐ
~0usd |
|
|
 | 4RJ45. Router (Dùng mạng) DNS | 12 tháng | $84.00USD
~0usd |
|
|
 | 4RJ45, ROUTER. (Dùng mạng) Load Balancing | 12 tháng | $182.00VNĐ
~0usd |
|
|
| 1 2 |
|
|